1050V là cảm biến lực IEPE cho modal và structural analysis, độ nhạy cao, thiết kế quartz compression mode, phù hợp đo lực động trong test cấu trúc với độ chính xác cao và low mass.
· Thông số kỹ thuật chính:
3220C là cảm biến gia tốc một trục charge mode low profile chịu nhiệt cao, dùng cho ESS, vibration control và high temperature monitoring, vỏ titan rugged.
· Thông số kỹ thuật chính:
2006V là cảm biến áp suất IEPE probe-style, độ nhạy cao, phù hợp đo áp suất động general purpose với rise time nhanh và dải tần rộng cho hydraulic/pneumatic systems.
· Thông số kỹ thuật chính:
3023A là cảm biến gia tốc ba trục nhỏ gọn cho kiểm tra căng thẳng môi trường (ESS), HALT/HASS và đo rung chung, độ nhạy 10 mV/g, thiết kế miniature chịu shock cao. Mang lại dữ liệu ba chiều chính xác cho thử nghiệm sản phẩm.
· Thông số kỹ thuật chính:
3055C là cảm biến gia tốc một trục charge mode chịu nhiệt +375°F (+190°C), độ nhạy 15 pC/g, vỏ titan hermetic sealed, dùng cho đo rung chung ở nhiệt độ cao. Thiết kế base isolated giảm EMI, phù hợp general purpose high-temperature monitoring.
· Thông số kỹ thuật chính:
1053V là cảm biến lực IEPE general purpose, đo lực động lên 5000 lbf, độ nhạy 1–500 mV/lbf, quartz compression, stainless steel rugged, phù hợp modal analysis và process control.
· Thông số kỹ thuật chính:
1060V là cảm biến lực IEPE high range lên 50,000 lbf, độ nhạy thấp 0.1–10 mV/lbf, quartz compression, stainless steel heavy duty 460 g, phù hợp đo lực lớn trong industrial applications.
· Thông số kỹ thuật chính:
3092C là cảm biến gia tốc một trục charge mode chịu nhiệt cao, dùng cho automotive engine/exhaust analysis, turbine vibration và high temperature monitoring, độ nhạy thấp cho phạm vi rộng. Thiết kế rugged cho môi trường nóng.
· Thông số kỹ thuật chính:
3008B là cảm biến gia tốc một trục cho giám sát sức khỏe và sử dụng (HUMS) và rung truyền động, độ nhạy 100 mV/g, thiết kế rugged cho máy bay và truyền động. Mang lại dữ liệu chính xác cho bảo trì dự đoán và phân tích rung tần số cao.
· Thông số kỹ thuật chính: