2200C là cảm biến áp suất charge mode high temp probe-style, cho far-field blast, ultra fast rise time, hydraulics/pneumatics và general pressure monitoring.
· Thông số kỹ thuật chính:
1060V là cảm biến lực IEPE high range lên 50,000 lbf, độ nhạy thấp 0.1–10 mV/lbf, quartz compression, stainless steel heavy duty 460 g, phù hợp đo lực lớn trong industrial applications.
· Thông số kỹ thuật chính:
1051V là cảm biến lực IEPE general purpose dynamic, đo lực từ 10 đến 5000 lbf, độ nhạy 1-500 mV/lbf, quartz sensing, stainless steel housing 28 g, phù hợp process control và general force measurements.
· Thông số kỹ thuật chính:
3055C là cảm biến gia tốc một trục charge mode chịu nhiệt +375°F (+190°C), độ nhạy 15 pC/g, vỏ titan hermetic sealed, dùng cho đo rung chung ở nhiệt độ cao. Thiết kế base isolated giảm EMI, phù hợp general purpose high-temperature monitoring.
· Thông số kỹ thuật chính:
3220C là cảm biến gia tốc một trục charge mode low profile chịu nhiệt cao, dùng cho ESS, vibration control và high temperature monitoring, vỏ titan rugged.
· Thông số kỹ thuật chính:
1061V là cảm biến lực IEPE cho press monitoring, phạm vi 500–50,000 lbf, độ nhạy 0.1-10 mV/lbf, quartz, stainless steel 452 g, phù hợp process control và heavy force measurements.
· Thông số kỹ thuật chính:
3092C là cảm biến gia tốc một trục charge mode chịu nhiệt cao, dùng cho automotive engine/exhaust analysis, turbine vibration và high temperature monitoring, độ nhạy thấp cho phạm vi rộng. Thiết kế rugged cho môi trường nóng.
· Thông số kỹ thuật chính:
1203V là cảm biến lực IEPE ring style (force washer) cho đo lực động compression, độ nhạy khoảng 0.05 đến 1 mV/lbf tùy variant, thiết kế quartz rugged stainless steel, phù hợp force link, machinery studies và press monitoring với lắp đặt qua bolt preload.
· Thông số kỹ thuật chính:
2301B là cảm biến áp suất charge mode high temp, cho đo dynamic pressure ở nhiệt độ cao.
· Thông số kỹ thuật chính: